Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
力量
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

力量

lìliàng

sức mạnh, lực lượng, sức lực

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể力量
Phồn thể力量
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 力量 trong tiếng Việt

sức mạnh, lực lượng, sức lực

Ví dụ với 力量

人多力量大。

Rén duō lìliàng dà.

Người đông sức mạnh.

Cách viết 力量Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 力 · 量

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan