Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
制度

制度

zhìdù

chê độ, quy chế

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể制度
Phồn thể制度
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 制度 trong tiếng Việt

chê độ, quy chế

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

制度 đọc là zhìdù, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chê độ, quy chế”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 制度

实际上,这个制度不太合理。

Shíjì shang, zhège zhìdù bù tài hélǐ.

Trên thực tế thì chế độ này không phù hợp nữa.

Từ cùng chủ đề