Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
功夫
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

功夫

gōngfū

bản lĩnh, trình độ, công sức

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể功夫
Phồn thể功夫
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 功夫 trong tiếng Việt

bản lĩnh, trình độ, công sức

Ví dụ với 功夫

只要下功夫,你一定得到好成绩。

Zhǐyào xià gōngfū, nǐ yīdìng dédào hǎo chéngjī.

Chỉ cấn bỏ ra công sức, bạn nhất định sẽ đạt được thành tích tốt.

Cách viết 功夫Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 功 · 夫

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan