Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
制作

制作

zhìzuò

chế ra, làm ra

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể制作
Phồn thể制作
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 制作 trong tiếng Việt

chế ra, làm ra

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

制作 đọc là zhìzuò, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chế ra, làm ra”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 制作

这家工厂主要制作家具。

Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào zhìzuò jiājù.

Nhà máy này chủ yếu chế tạo đồ gia dụng.

Từ cùng chủ đề