Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
出色

出色

chūsè

xuất sắc, nổi bật

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể出色
Phồn thể出色
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 出色 trong tiếng Việt

xuất sắc, nổi bật

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

出色 đọc là chūsè, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “xuất sắc, nổi bật”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 出色

她的能力很出色,肯定能完成任务。

Năng lực cùa cô ấy rất xuất sắc, chắc chắn có thể hoàn thành nhiệm vụ.

Từ cùng chủ đề