出色
出色
xuất sắc, nổi bật
Giản thể出色
Phồn thể出色
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
xuất sắc, nổi bật
xuất sắc, nổi bật
出色 đọc là chūsè, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “xuất sắc, nổi bật”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
她的能力很出色,肯定能完成任务。
Năng lực cùa cô ấy rất xuất sắc, chắc chắn có thể hoàn thành nhiệm vụ.