Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
农村

农村

nóngcūn

nông thôn

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể农村
Phồn thể农村
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 农村 trong tiếng Việt

nông thôn

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

农村 đọc là nóngcūn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nông thôn”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 农村

我小时候在农村生活。

wǒ xiǎoshíhòu zài nóngcūn shēnghuó.

Hôi nhỏ tôi sông ở nông thôn.

Từ cùng chủ đề