Kết quả tra từ “刀”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi; đoản đao; LT:把[ba3]; (tiếng lóng) đô la (từ mượn); lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy); lượng từ cho vết cắt hoặc…
cá trổng (Coilia ectenes); các loài cá hố khác nhau; cá thu đao
vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc
dao; dụng cụ cắt
vỏ kiếm
dao, cưa và vạc; dụng cụ tra tấn cổ đại; biểu tượng cho tra tấn
dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình
lưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ
Dolan, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương, còn được biết đến là 多郎
lưỡi (của dao hoặc kiếm)
(phương ngữ) bọ ngựa
lưỡi dao
sống dao
đốt nương làm rẫy (nông nghiệp)
soạn thảo văn bản hành chính hoặc tư pháp; xảo trá cãi lý
vết sẹo do dao gây ra
dây thép gai dao cạo
dây thép gai dao cạo
lưỡi dao; lưỡi dao cạo; lưỡi dụng cụ
nghĩa đen: đao thương bất nhập (thành ngữ); nghĩa bóng: bất khả xâm phạm; không thể chạm tới; mặt dày; không tiếp thu phê bình
đao và thương; vũ khí
đao phủ
kho dụng cụ (sản xuất hỗ trợ máy tính)
kỹ thuật dùng dao (chuẩn bị thực phẩm)
nghĩa đen núi dao biển lửa; nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng (thành ngữ)
đao khách; kiếm khách
khẩu xà tâm phật (thành ngữ)
nghĩa đen: miệng dao nhưng tim đậu phụ; miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm
dao; LT:把[ba3]
Defense of the Ancients (DotA), trò chơi điện tử
lưỡi dao; vết cắt; vết mổ
dao và nĩa; LT:副[fu4]
đao kiếm
mì thái bằng dao (gọt hoặc bào thành sợi), đặc sản Sơn Tây
đau nhói như dao đâm
đâm; tấn công bằng dao
lưỡi dao; điểm mấu chốt
dụng cụ cắt
thảm sát
nghĩa đen: ánh dao và bóng kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: xung đột gay gắt
dao tế lễ và bàn thờ
(thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu
kiếm cong; đao kỵ binh
dao ăn; dao dùng trong bữa ăn
dao phóng; dụng cụ cắt gọt (trong cơ khí)
nghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ
dao rựa
(của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật; (bệnh nhân) phẫu thuật; chém đầu; xử trảm; chọn làm điểm tấn công
lưỡi hái
cái lưỡi hái
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản)
lưỡi liềm
máy chém kiểu đòn bẩy (để băm cỏ, v.v.)
dao thép; kiếm
cái giũa (dụng cụ cơ khí và mộc)
dao chuốt; kéo
gọt bút chì; LT:把[ba3]
lưỡi hái
gọt bút chì