Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
农业

农业

nóngyè

nông nghiệp

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể农业
Phồn thể农业
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 农业 trong tiếng Việt

nông nghiệp

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

农业 đọc là nóngyè, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nông nghiệp”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 农业

这些条件对国家的农业不好。

Zhèxiē tiáojiàn duì guójiā de nóngyè bù hǎo.

Những điều kiện đó không tốt cho nền nông nghiệp quôc gia.

Từ cùng chủ đề