板式塔 là gì?
板式塔 [bǎn shì tǎ] có nghĩa là tháp chưng cất; tháp đĩa; tháp mâm.
Nghĩa của từ 板式塔 trong tiếng Việt
- tháp chưng cất
- tháp đĩa
- tháp mâm
Cách đọc và ghi nhớ 板式塔
板式塔 được đọc là bǎn shì tǎ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháp chưng cất; tháp đĩa; tháp mâm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .