条
dải; mục; điều; khoản (của luật hoặc hiệp ước); lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần dài, v.v.)
dải; mục; điều; khoản (của luật hoặc hiệp ước); lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần dài, v.v.)
条 thường mang nghĩa “dải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 条 cùng cụm 条件 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hiệp ước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điều khoản (của hợp đồng hoặc luật)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]
›榻tàcái giường hẹp mà dài
›樘tángcột; chân cửa; khung cửa sổ hoặc cửa ra vào; lượng từ cho cửa hoặc cửa sổ
›梃tǐngmột cái gậy (vũ khí)
›梯tīthang; bậc thang
›桯tīngkệ đầu giường
›桐tóngtên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)
›桃táoquả đào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.