淡出
nhạt dần (điện ảnh); rút lui (chính trị, diễn xuất, v.v.); phai nhạt khỏi (ký ức)
nhạt dần (điện ảnh); rút lui (chính trị, diễn xuất, v.v.); phai nhạt khỏi (ký ức)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển cảnh sáng dần (điện ảnh)
›淡忘dàn wàngdần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức
›淡化dàn huàlàm loãng; làm giảm nhẹ; tầm thường hóa; làm suy yếu; trở nên mờ nhạt theo thời gian; khử muối; việc khử muối
›淡喉鹩鹛dàn hóu liáo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim thanh tước họng nhạt (Spelaeornis kinneari)
›淡尾鹟莺dàn wěi wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đuôi nhạt (Seicercus soror)
›淡光dàn guāngánh le lói
›淡啤dàn píbia nhẹ
›淡妆dàn zhuāngtrang điểm nhẹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.