淡水湖
hồ nước ngọt
hồ nước ngọt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá nước ngọt
›淡水dàn shuǐnước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt
›淡水区Dàn shuǐ QūQuận Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›淡泊dàn bósống cuộc sống đơn giản
›淡忘dàn wàngdần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức
›淡巴菰dàn bā gūthuốc lá (từ mượn) (cũ)
›淡尾鹟莺dàn wěi wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đuôi nhạt (Seicercus soror)
›淡淡dàn dànnhạt; mờ; xỉn; nhạt nhẽo; không nhiệt tình; thờ ơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.