淡 là gì?
淡 [dàn] có nghĩa là nhạt; loãng; yếu; nhẹ; màu nhạt; không vị; thờ ơ; (biến thể của 氮[dan4]) nitơ.
Nghĩa của từ 淡 trong tiếng Việt
- nhạt
- loãng
- yếu
- nhẹ
- màu nhạt
- không vị
- thờ ơ
- (biến thể của 氮[dan4]) nitơ
Cách đọc và ghi nhớ 淡
淡 được đọc là dàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhạt; loãng; yếu; nhẹ; màu nhạt; không vị; thờ ơ; (biến thể của 氮[dan4]) nitơ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .