Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dàn

淡 là gì?

[dàn] có nghĩa là nhạt; loãng; yếu; nhẹ; màu nhạt; không vị; thờ ơ; (biến thể của 氮[dan4]) nitơ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 淡 trong tiếng Việt

  1. nhạt
  2. loãng
  3. yếu
  4. nhẹ
  5. màu nhạt
  6. không vị
  7. thờ ơ
  8. (biến thể của 氮[dan4]) nitơ

Cách đọc và ghi nhớ 淡

được đọc là dàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhạt; loãng; yếu; nhẹ; màu nhạt; không vị; thờ ơ; (biến thể của 氮[dan4]) nitơ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan