Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

yên tĩnh

Từ vựng
𫍲
xiǎo

nhỏ

Từ vựng
𫍲
sǒu

gây ra

Từ vựng
谜题
mí tí

trò chơi đố; câu đố

Cụm từ
谜面
mí miàn

câu đố

Cụm từ
谜语
mí yǔ

câu đố; câu hỏi hóc búa; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
谜样
mí yàng

bí ẩn

Cụm từ
谜底
mí dǐ

đáp án của câu đố

Cụm từ
谜团
mí tuán

câu đố; bí ẩn; tình huống khó lường; vấn đề khó nắm bắt

Cụm từ
谜儿
mèi r

câu đố

Cụm từ

câu đố

Từ vựng
mèi

xem 謎兒|谜儿[mei4 r5], câu đố

Từ vựng
yíng

âm thanh ngân nga

Từ vựng

biến thể của 歌[ge1]

Từ vựng
huò

tiếng thịt bị tách ra khỏi xương

Từ vựng
谎话
huǎng huà

lời nói dối

Cụm từ
谎言
huǎng yán

lời nói dối

Cụm từ
谎称
huǎng chēng

khai là; giả vờ

Cụm từ
谎报
huǎng bào

nói dối

Cụm từ
谎价
huǎng jià

giá bị thổi phồng; giá cắt cổ

Cụm từ
huǎng

lời nói dối; nói dối

Từ vựng
jiǎn

nói thẳng thắn

Từ vựng
shàn

dụ dỗ; phỉnh phờ

Từ vựng
zhōu

bịa đặt (một câu chuyện); phiên âm Đài Loan [zou1]

Từ vựng
誊录
téng lù

chép lại

Cụm từ
誊写
téng xiě

chép lại; thực hiện bản sao sạch

Cụm từ
téng

chép lại; sao chép; (từ không cố định)

Từ vựng
谓语
wèi yǔ

(ngữ pháp) vị ngữ

Cụm từ
谓词
wèi cí

vị ngữ (trong logic và ngữ pháp)

Cụm từ
wèi

nói; gọi; tên; chỉ định; nghĩa; cảm giác

Từ vựng