Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 750/2016

眼观四处,耳听八方yǎn guān sì chù , ěr tīng bā fāng

xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方[yan3 guan1 si4 mian4 , er3 ting1 ba1 fang1]

Cụm từ
眼观六路耳听八方yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

nghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)

Thành ngữ
眼见为实,耳听为虚yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū

tin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự mình thấy.; Không nhất thiết là như…

Thành ngữ
眼见为实yǎn jiàn wéi shí

thấy mới tin

Cụm từ
眼见得yǎn jiàn de

(phương ngữ) rõ ràng; rành mạch

Cụm từ
眼见yǎn jiàn

thấy tận mắt; rất sớm

Cụm từ
眼里揉不得沙子yǎn lǐ róu bu dé shā zi

xem 眼裡容不得沙子|眼里容不得沙子[yan3 li3 rong2 bu5 de2 sha1 zi5]

Cụm từ
眼里容不得沙子yǎn lǐ róng bu dé shā zi

không chịu được hạt cát trong mắt (thành ngữ); không thể gạt bỏ điều gì gây khó chịu; không thể làm ngơ

Thành ngữ
眼袋yǎn dài

bọng dưới mắt; túi dưới mắt

Cụm từ
眼虫藻yǎn chóng zǎo

trùng roi (sinh học)

Cụm từ
眼虫yǎn chóng

trùng roi (chi sinh vật đơn bào)

Cụm từ
眼药水yǎn yào shuǐ

thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt

Cụm từ
眼药yǎn yào

thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt

Cụm từ
眼花缭乱yǎn huā liáo luàn

hoa mắt chóng mặt

Cụm từ
眼花yǎn huā

thị lực mờ; mờ nhòe; tầm nhìn mơ hồ và không rõ ràng

Cụm từ
眼色素层黑色素瘤yǎn sè sù céng hēi sè sù liú

u hắc tố màng bồ đào

Cụm từ
眼色yǎn sè

ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

Cụm từ
眼罩yǎn zhào

miếng che mắt; bịt mắt; mặt nạ ngủ; kính bảo hộ; tấm che mắt; miếng che mắt ngựa (v.v.)

Cụm từ
眼线笔yǎn xiàn bǐ

bút kẻ mắt (mỹ phẩm)

Cụm từ
眼线液yǎn xiàn yè

bút kẻ mắt (mỹ phẩm)

Cụm từ
眼线yǎn xiàn

người cung cấp tin; tày mắt; gián điệp; trinh sát; (mỹ phẩm) kẻ mắt

Cụm từ
眼纹黄山雀yǎn wén huáng shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen Himalaya (Machlolophus xanthogenys)

Cụm từ
眼纹噪鹛yǎn wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca cười đốm (Garrulax ocellatus)

Cụm từ
眼红yǎn hóng

thèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ; phẫn nộ; giận dữ

Cụm từ
眼帘yǎn lián

đôi mắt (trong văn học); thị lực

Cụm từ
眼窝yǎn wō

hốc mắt

Cụm từ
眼穿肠断yǎn chuān cháng duàn

đợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)

Thành ngữ
眼科医生yǎn kē yī shēng

bác sĩ nhãn khoa

Cụm từ
眼科学yǎn kē xué

nhãn khoa

Cụm từ
眼科yǎn kē

nhãn khoa

Cụm từ
眼福yǎn fú

mãn nhãn; cơ hội hiếm có để thấy điều gì đẹp đẽ

Cụm từ
眼神不济yǎn shén bù jì

thị lực kém

Cụm từ
眼神不好yǎn shén bù hǎo

thị lực kém

Cụm từ
眼神yǎn shén

biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt; nhìn đầy ẩn ý; nháy mắt; thị lực (phương ngữ)

Cụm từ
眼睑yǎn jiǎn

mí mắt

Cụm từ
眼瞓yǎn fèn

buồn ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 睏|困[kun4]

Cụm từ
眼瞎耳聋yǎn xiā ěr lóng

bị điếc và mù (thành ngữ)

Thành ngữ
眼睁睁yǎn zhēng zhēng

trợn trừng nhìn; đứng nhìn bất lực; nhìn một cách vô cảm

Cụm từ
眼睛吃冰淇淋yǎn jing chī bīng qí lín

(tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp

Tiếng lóng xã hội
眼睛yǎn jing

mắt; LT: 隻|只[zhi1], 雙|双[shuang1]

Cụm từ
眼眸yǎn móu

đôi mắt

Cụm từ
眼眶yǎn kuàng

hốc mắt; vành mắt

Cụm từ
眼眵yǎn chī

gỉ mắt

Cụm từ
眼看yǎn kàn

sắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy ra

Cụm từ
眼目yǎn mù

mắt

Cụm từ
眼皮底下yǎn pí dǐ xia

trước mắt

Cụm từ
眼皮子浅yǎn pí zi qiǎn

thiển cận

Cụm từ
眼皮子底下yǎn pí zi dǐ xià

ngay trước mắt ai; dưới mũi ai; hiện tại; ngay lúc này

Cụm từ
眼皮子yǎn pí zi

mí mắt

Cụm từ
眼皮yǎn pí

mí mắt

Cụm từ
眼白yǎn bái

lòng trắng của mắt

Cụm từ
眼病yǎn bìng

bệnh về mắt

Cụm từ
眼疾手快yǎn jí shǒu kuài

tinh mắt và nhanh nhẹn

Cụm từ
眼疾yǎn jí

bệnh về mắt

Cụm từ
眼界yǎn jiè

tầm nhìn; phạm vi

Cụm từ
眼生yǎn shēng

không quen; nhìn lạ

Cụm từ
眼球yǎn qiú

nhãn cầu; (nghĩa bóng) sự chú ý

Cụm từ
眼珠子yǎn zhū zi

nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)

Cụm từ
眼珠儿yǎn zhū r

nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)

Cụm từ
眼珠yǎn zhū

đôi mắt; nhãn cầu

Cụm từ