箅
(dạng kết hợp) vỉ tre để hấp thực phẩm
(dạng kết hợp) vỉ tre để hấp thực phẩm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại; giấy bạc
›箯biānkiệu tre
›笆bāvật làm bằng dải tre; hàng rào
›笾biānmâm tre dùng thời cổ đại để đựng đồ khô cho lễ tế hoặc yến tiệc
›粄bǎn(ẩm thực Khách Gia) món ăn làm từ bột gạo nếp (bánh gạo, mì sợi, v.v.)
›笔bǐbút; bút chì; bút lông; viết hoặc sáng tác; nét chữ Hán; lượng từ cho khoản tiền, giao dịch…
›篦bìlược răng mịn; chải
›篰bùdụng cụ giống cái sàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.