Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiān

笺 là gì?

[jiān] có nghĩa là thư; giấy ghi chú.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 笺 trong tiếng Việt

  1. thư
  2. giấy ghi chú

Cách đọc và ghi nhớ 笺

được đọc là jiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thư; giấy ghi chú”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan