约莫
khoảng; chừng; xấp xỉ
khoảng; chừng; xấp xỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính toán khoảng
›约翰逊Yuē hàn xùnJohnson hoặc Johnston (tên)
›约西亚Yuē xī yàGiô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái giáo)
›约翰贰书Yuē hàn èr shūThư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书
›约见yuē jiànsắp xếp một cuộc phỏng vấn; một cuộc hẹn (với đại sứ nước ngoài)
›约翰福音Yuē hàn Fú yīnPhúc âm theo Thánh Gioan
›约翰斯顿Yuē hàn sī dùnJohnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi
›约翰壹书Yuē hàn yī shūThư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.