Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
远程
yuǎn chéng

từ xa; đường dài; tầm xa

Cụm từ
远祖
yuǎn zǔ

tổ tiên xa xưa

Cụm từ
远眺
yuǎn tiào

nhìn ra xa

Cụm từ
远略
yuǎn lüè

chiến lược dài hạn

Cụm từ
远渡重洋
yuǎn dù chóng yáng

du hành qua các đại dương

Cụm từ
远涉
yuǎn shè

vượt qua (đại dương rộng)

Cụm từ
远洋
yuǎn yáng

biển khơi; đại dương xa bờ

Cụm từ
远水救不了近火
yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ

nước xa không cứu được lửa gần; (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại

Cụm từ
远水不解近渴
yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě

lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức

Cụm từ
远水不救近火
yuǎn shuǐ bù jiù jìn huǒ

xem 遠水救不了近火|远水救不了近火[yuan3 shui3 jiu4 bu5 liao3 jin4 huo3]

Cụm từ
远东豹
Yuǎn dōng bào

Báo Amur (Panthera pardus orientalis)

Cụm từ
远东苇莺
Yuǎn dōng wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lau Mãn Châu (Acrocephalus tangorum)

Cụm từ
远东树莺
Yuǎn dōng shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Mãn Châu (Horornis borealis)

Cụm từ
远东山雀
Yuǎn dōng shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Nhật Bản (Parus minor)

Cụm từ
远东
Yuǎn dōng

Viễn Đông (từ mượn)

Cụm từ
远未解决
yuǎn wèi jiě jué

còn lâu mới được giải quyết

Cụm từ
远期合约
yuǎn qī hé yuē

hợp đồng kỳ hạn (tài chính)

Cụm từ
远期
yuǎn qī

dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả); viết tắt của 遠期合約|远期合约[yuan3 qi1 he2 yue1]

Viết tắt
远望
yuǎn wàng

nhìn ra xa; nhìn về phía xa xăm

Cụm từ
远景
yuǎn jǐng

cảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài

Cụm từ
远日点
yuǎn rì diǎn

điểm viễn nhật, điểm xa nhất của hành tinh trên quỹ đạo elip so với mặt trời; đối lập: điểm cận nhật 近日點|近日点[jin4 ri4 dian3]; cực đại viễn

Cụm từ
远方来鸿
yuǎn fāng lái hóng

thư từ phương xa (văn học)

Cụm từ
远方
yuǎn fāng

xa xôi; một nơi ở xa

Cụm từ
远扬
yuǎn yáng

(danh tiếng) vang xa

Cụm từ
远拱点
yuǎn gǒng diǎn

(thiên văn học) điểm viễn tâm

Cụm từ
远房
yuǎn fáng

họ hàng xa; người họ hàng xa

Cụm từ
远虑
yuǎn lǜ

cân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng

Cụm từ
远志
yuǎn zhì

hoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
远征军
yuǎn zhēng jūn

lực lượng viễn chinh; quân đội đi chiến dịch xa

Cụm từ
远征
yuǎn zhēng

cuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa

Cụm từ