Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
远途
yuǎn tú

đường dài; di chuyển xa

Cụm từ
远近闻名
yuǎn jìn wén míng

được biết đến rộng rãi; nổi tiếng

Cụm từ
远近皆知
yuǎn jìn jiē zhī

nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ
远近
yuǎn jìn

xa và gần; khoảng cách

Cụm từ
远距离监视
yuǎn jù lí jiān shì

giám sát từ xa

Cụm từ
远距离
yuǎn jù lí

khoảng cách xa; cự ly dài

Cụm từ
远足
yuǎn zú

chuyến đi chơi; đi bộ đường dài; diễu hành

Cụm từ
远超过
yuǎn chāo guò

vượt xa; vượt trội

Cụm từ
远赴
yuǎn fù

đi đến (nơi xa)

Cụm từ
远走高飞
yuǎn zǒu gāo fēi

đi thật xa; trốn đến nơi xa

Cụm từ
远识
yuǎn shí

tầm nhìn xa

Cụm từ
远谋
yuǎn móu

kế hoạch dài hạn; chiến lược tham vọng

Cụm từ
远亲不如近邻
yuǎn qīn bù rú jìn lín

Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ

Thành ngữ
远亲
yuǎn qīn

một người họ hàng xa

Cụm từ
远视
yuǎn shì

viễn thị; chứng viễn thị

Cụm từ
远见卓识
yuǎn jiàn zhuó shí

tầm nhìn xa và sáng suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
远见
yuǎn jiàn

nhìn xa; trí tuệ; tầm nhìn

Cụm từ
远行
yuǎn xíng

một chuyến đi dài; xa nhà

Cụm từ
远处
yuǎn chù

nơi xa

Cụm từ
远藤
Yuǎn téng

Endō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
远航
yuǎn háng

di chuyển một quãng đường dài bằng đường biển hoặc hàng không; hành trình; chuyến bay đường dài

Cụm từ
远胄
yuǎn zhòu

hậu duệ xa

Cụm từ
远缘
yuǎn yuán

có quan hệ họ hàng xa; quan hệ xa

Cụm từ
远端转移
yuǎn duān zhuǎn yí

di căn

Cụm từ
远端胞浆
yuǎn duān bāo jiāng

tế bào chất ngoại biên

Cụm từ
远端工作
yuǎn duān gōng zuò

làm việc từ xa; làm việc remote

Cụm từ
远端
yuǎn duān

đầu xa (của một vật); từ xa (tức là vận hành từ xa hoặc qua mạng máy tính); (giải phẫu) ngoại biên

Cụm từ
远程监控
yuǎn chéng jiān kòng

giám sát từ xa

Cụm từ
远程登录
yuǎn chéng dēng lù

đăng nhập từ xa

Cụm từ
远程导弹
yuǎn chéng dǎo dàn

tên lửa tầm xa

Cụm từ