圣礼
Bí tích thánh lễ; nghi thức Cơ Đốc (đặc biệt là Tin Lành); cũng được gọi là 聖事|圣事 trong Công giáo
Bí tích thánh lễ; nghi thức Cơ Đốc (đặc biệt là Tin Lành); cũng được gọi là 聖事|圣事 trong Công giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kinh điển Nho giáo; (Cơ đốc giáo, Do Thái giáo) thánh kinh; LT:本[ben3],部[bu4]
›圣神降临Shèng shén jiàng línLễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống (lễ Kitô giáo mừng Chúa Thánh Thần)
›圣约瑟夫Shèng yuē sè fūThánh Giuse
›圣神Shèng shénthuật ngữ phong kiến ca ngợi người cai trị, vua hoặc hoàng đế; thuật ngữ chung cho thánh nhân thời xưa…
›圣约翰Shèng yuē hànThánh Gioan
›圣祖shèng zǔthánh tổ; vị thánh bảo hộ
›圣索非亚大教堂Shèng suǒ fēi yà Dà jiào tángHagia Sophia (nhà thờ chính của Constantinople, sau đó là nhà thờ Hồi giáo chính của Istanbul)
›圣盘shèng pánChén Thánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.