Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
圣父聖父

Shèng fù

圣父 là gì?

圣父 [Shèng fù] có nghĩa là Đức Chúa Cha; Chúa Cha (trong Ba Ngôi Thiên Chúa).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 圣父 trong tiếng Việt

  1. Đức Chúa Cha
  2. Chúa Cha (trong Ba Ngôi Thiên Chúa)

Cách đọc và ghi nhớ 圣父

圣父 được đọc là Shèng fù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Đức Chúa Cha; Chúa Cha (trong Ba Ngôi Thiên Chúa)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan