圣旨
chiếu chỉ hoàng gia
chiếu chỉ hoàng gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều đại hoàng đế hiện tại; triều đình của mình
›圣德太子Shèng dé Tài zǐThái tử Shōtoku Taishi (574-621), chính khách và nhà cải cách lớn của Nhật Bản thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代[Fei1…
›圣文森特和格林纳丁斯Shèng wén sēn tè hé Gé lín nà dīng sīSaint Vincent và Grenadines
›圣明shèng míngthánh minh; bậc quân chủ lỗi lạc (lời khen tặng dành cho người cai trị)
›圣文森和格林纳丁Shèng wén sēn hé Gé lín nà dīngSt Vincent và Grenadines, đảo Caribe ở Tiểu Antilles
›圣文森及格瑞那丁Shèng wén sēn jí Gé ruì nà dīngSaint Vincent và Grenadines (Đài Loan)
›圣杯shèng bēiChén Thánh
›圣手shèng shǒuthần y; bác sĩ tài giỏi; người thực hành rất lành nghề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.