菥蓂
cải xạ hương
cải xạ hương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rau dền (chi Amaranthus); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)
›苋科xiàn kēhọ Dền, họ thực vật thân thảo chứa rau dền Trung Quốc (Amaranthus inamoenus) 莧菜|苋菜[xian4 cai4]
›莘庄镇Xīn zhuāng ZhènTân Trang, thị trấn ở quận Mẫn Hàng 閔行區|闵行区[Min3 hang2 Qu1], Thượng Hải
›萱堂xuān tángmẹ (cách gọi tôn kính)
›萱草xuān cǎoHemerocallis fulva; hoa hiên
›荇菜xìng càicây bèo cái vàng (Nymphoides peltatum)
›荀彧Xún YùTuân Úc (163-212), chiến lược gia xuất sắc, cố vấn của Tào Tháo thời Tam Quốc
›荀子Xún zǐTuân Tử, (khoảng 310-237 TCN), triết gia Nho giáo; Tuân Tử, một tập hợp bài viết triết học được cho là của…
›