Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mười ngày cuối của tháng âm lịch
hạ lưu của sông; hạ lưu; thấp kém; thô tục; dâm ô
rót; rơi (mưa); đặt cược
thị trường Trung Quốc, ngoại trừ các thành phố hạng nhất và hạng hai
chìm xuống
quyết tâm; quyết định
cống rãnh
ống thoát nước
lễ hạ thuỷ
nội tạng; phủ tạng; dạ dày và ruột
mưa phùn; mưa nhẹ; (ví von) (thông tục) báo trước (cho ai đó); nhẹ nhàng báo tin xấu; mắng nhẹ nhàng
tấn công tàn độc; ra tay nham hiểm
bỏ thuốc độc; đầu độc
làm hết sức mình
chữ ký trên thư; tên người tặng
lần tới
ngưỡng cửa
chỉ số dưới; hậu tố; chỉ mục
đi xuống lầu
lưu trú (ở khách sạn, v.v. trong chuyến đi)
chơi cờ
gỡ xuống khỏi kệ (ví dụ: sản phẩm bị nhiễm bẩn)
kỳ sau (tuần, tháng, hoặc quý tiếp theo, v.v.)
tháng sau
tuần sau
mười ngày cuối của tháng
(golf, quần vợt) cú đánh cắt
(thể thao) xoáy hậu
bên dưới; phía dưới; mặt dưới; trần thế; hạ phàm (của thần thánh)
phân quyền; phân cấp; điều cán bộ đảng về làm việc tại cơ sở hoặc nông thôn