中心
trung tâm; trái tim; cốt lõi
trung tâm; trái tim; cốt lõi
中心 thường mang nghĩa “trung tâm; trái tim; cốt lõi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 中心 cùng cụm 市中心 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trung tâm thành phố
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trung tâm mua sắm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trung tâm hoạt động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khu trung tâm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu trung tâm
›中心矩zhōng xīn jǔ(thống kê) moment trung tâm
›中心点zhōng xīn diǎntrung tâm; điểm trung tâm; tiêu điểm
›中德诊所Zhōng Dé zhěn suǒphòng khám Trung-Đức
›中心埋置关系从句zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jùmệnh đề quan hệ có tâm chìm
›中复电讯Zhōng fù Diàn xùnCông ty viễn thông Zoomflight (công ty Trung Quốc)
›中心粒zhōng xīn lìtrung tử
›中式英语Zhōng shì Yīng yǔtiếng Anh kiểu Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.