北外
viết tắt của 北京外國語大學|北京外国语大学[Bei3 jing1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
viết tắt của 北京外國語大學|北京外国语大学[Bei3 jing1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 北京第二外國語學院|北京第二外国语学院[Bei3 jing1 Di4 er4 Wai4 guo2 yu3 Xue2 yuan4]
›北师大Běi Shī DàĐại học Sư phạm Bắc Kinh; viết tắt của 北京師範大學|北京师范大学[Bei3 jing1 Shi1 fan4 Da4 xue2]
›北汽Běi qìCông ty Ô tô Bắc Kinh (BAW); viết tắt của 北京汽車製造廠有限公司|北京汽车制造厂有限公司[Bei3 jing1 Qi4 che1 Zhi4 zao4 chang3 You3…
›北约Běi yuēNATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公約組織|北大西洋公约组织[Bei3 Da4 xi1 Yang2 Gong1 yue1 Zu3…
›北爱Běi Àiviết tắt của 北愛爾蘭|北爱尔兰[Bei3 Ai4 er3 lan2], Bắc Ireland
›北县Běi xiànviết tắt của 台北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4], huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan
›八老Bā lǎo"Tám nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, viết tắt của 八大元老[Ba1 Da4 Yuan2 lao3]
›保监会Bǎo Jiān huìỦy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中國保險監督管理委員會|中国保险监督管理委员会[Zhong1 guo2 Bao3…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.