Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bản concerto
biểu diễn (một bản concerto)
hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn; hội đồng thảo luận
tham vấn; thảo luận; thỏa thuận
Concorde, máy bay chở khách siêu thanh
Concorde, máy bay chở khách siêu thanh
hòa hợp; hài hòa; hợp tác; (âm nhạc) thuận tai
tác dụng hiệp đồng; tương tác hợp tác
phối hợp; phối hợp với; cộng tác
hỗ trợ; giúp đỡ
xe được đạp bởi hai người trở lên (thường là xe đạp đôi)
hợp lực cùng nhau
hợp tác; phối hợp
hợp tác; hoa giải; giúp đỡ; hỗ trợ; gia nhập
xuất sắc; vượt trội; ưu tú; nguy nga
huyện Zhuozi ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
huyện Zhuozi ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
nhãn quan vượt trội; sự sáng suốt
trấn Zhuolan hoặc Cholan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
trấn Zhuolan hoặc Cholan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
xuất sắc; kiệt xuất; rực rỡ
vô song; cực kỳ; phi thường
(về tài năng) xuất chúng
vượt lên trên đám đông (thành ngữ); xuất sắc; ưu tú và không ai sánh bằng
xuất sắc; nổi bật
thị trấn Zhuoxi hoặc Chohsi ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
thị trấn Zhuoxi hoặc Chohsi ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
hiệu quả cao; thành công
huyện Jonê hoặc Zhuoni, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Jonê hoặc Zhuoni, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc