Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Nanhe ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Lịch sử các triều đại Nam Triều, một trong 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Li Yanshou 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] năm 659 dưới triều Đường, gồm 80 quyển
huyện Nanzhao ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
huyện Nanzhao ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Bang Nam Carolina, Mỹ
Nam Carolina, bang của Mỹ
Bán cầu Nam
(thiên văn) Nam Thập Tự
Nam Hội, quận cũ của Thượng Hải, nay thuộc Tân Khu Phổ Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải
Nam Hội, quận cũ của Thượng Hải, nay thuộc Tân Khu Phổ Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải
Nam và Bắc Triều Tiên
khoảng cách bắc nam
Bắc và Nam Mỹ
cực Nam và cực Bắc
triều đại Nam Bắc (420-589)
bắc và nam; từ bắc đến nam
thị trấn Nanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
Nam Đại Dương
Chòm sao Nam Miện
Thành phố Nam Xung, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
Nam Xung, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
phía nam; mặt nam
Đại học Bưu điện Nam Kinh
Đại học Nông nghiệp Nam Kinh
đường Nam Kinh, phố thương mại lớn ở Thượng Hải
Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh
Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh
thành phố cấp phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô Trung Quốc trong các giai đoạn lịch sử khác nhau
Cuốn sách tài liệu "The Rape of Nanking" (1997) của Iris Chang 張純如|张纯如[Zhang1 Chun2 ru2])
thảm sát Nam Kinh (1937-38)