Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
南和
Nán hé

huyện Nanhe ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
南史
Nán shǐ

Lịch sử các triều đại Nam Triều, một trong 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Li Yanshou 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] năm 659 dưới triều Đường, gồm 80 quyển

Cụm từ
南召县
Nán zhào xiàn

huyện Nanzhao ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
南召
Nán zhào

huyện Nanzhao ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
南卡罗来纳州
Nán Kǎ luó lái nà zhōu

Bang Nam Carolina, Mỹ

Cụm từ
南卡罗来纳
Nán Kǎ luó lái nà

Nam Carolina, bang của Mỹ

Cụm từ
南半球
Nán bàn qiú

Bán cầu Nam

Cụm từ
南十字座
Nán shí zì zuò

(thiên văn) Nam Thập Tự

Cụm từ
南汇区
Nán huì qū

Nam Hội, quận cũ của Thượng Hải, nay thuộc Tân Khu Phổ Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải

Cụm từ
南汇
Nán huì

Nam Hội, quận cũ của Thượng Hải, nay thuộc Tân Khu Phổ Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải

Cụm từ
南北韩
nán běi Hán

Nam và Bắc Triều Tiên

Cụm từ
南北长
nán běi cháng

khoảng cách bắc nam

Cụm từ
南北美
Nán Běi Měi

Bắc và Nam Mỹ

Cụm từ
南北极
nán běi jí

cực Nam và cực Bắc

Cụm từ
南北朝
Nán Běi cháo

triều đại Nam Bắc (420-589)

Cụm từ
南北
nán běi

bắc và nam; từ bắc đến nam

Cụm từ
南化
Nán huà

thị trấn Nanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
南冰洋
Nán bīng yáng

Nam Đại Dương

Cụm từ
南冕座
Nán miǎn zuò

Chòm sao Nam Miện

Cụm từ
南充市
Nán chōng shì

Thành phố Nam Xung, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
南充
Nán chōng

Nam Xung, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
南侧
nán cè

phía nam; mặt nam

Cụm từ
南京邮电大学
Nán jīng Yóu diàn Dà xué

Đại học Bưu điện Nam Kinh

Cụm từ
南京农业大学
Nán jīng Nóng yè Dà xué

Đại học Nông nghiệp Nam Kinh

Cụm từ
南京路
Nán jīng lù

đường Nam Kinh, phố thương mại lớn ở Thượng Hải

Cụm từ
南京理工大学
Nán jīng Lǐ gōng Dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh

Cụm từ
南京条约
Nán jīng Tiáo yuē

Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh

Cụm từ
南京市
Nán jīng shì

thành phố cấp phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô Trung Quốc trong các giai đoạn lịch sử khác nhau

Cụm từ
南京大屠杀事件
Nán jīng Dà tú shā Shì jiàn

Cuốn sách tài liệu "The Rape of Nanking" (1997) của Iris Chang 張純如|张纯如[Zhang1 Chun2 ru2])

Cụm từ
南京大屠杀
Nán jīng Dà tú shā

thảm sát Nam Kinh (1937-38)

Cụm từ