Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

谕 là gì?

[yù] có nghĩa là mệnh lệnh (từ cấp trên).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谕 trong tiếng Việt

mệnh lệnh (từ cấp trên)

Cách đọc và ghi nhớ 谕

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mệnh lệnh (từ cấp trên)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan