Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thời gian dài
đầy sao
(Đài Loan) Cộng hòa Dominica
(Đài Loan) Cộng hòa Dominica
khi nào?
cuộc đua nhiều ngày; cuộc thi nhiều ngày
nhiều hơn; lớn hơn
nhiều mặt; về nhiều phương diện
nhiều mặt; đa năng; nhiều khía cạnh; toàn diện; đa hướng
bằng nhiều cách; từ mọi phía
đảng đa số
quyết định đa số
đa số; phần lớn
thêm nhiều (một loại gia vị, v.v.)
bánh rán (từ mượn)
đa tài đa nghệ
đa tài
xen vào chuyện người khác; gây phiền phức
đa hình thái
nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu
u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm
đa cảm; nồng nàn; cảm xúc; dễ xúc động
quá nhạy cảm; nghi ngờ
không thiếu; có rất nhiều
dáng vẻ thanh lịch và duyên dáng; rực rỡ, đầy nội dung
rực rỡ; sặc sỡ
bạch cầu đa nhân trung tính
cây lâu năm (thuộc loại cây)
xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆[xi2 fu4 ao4 cheng2 po2]
trong nhiều năm qua