Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
多时
duō shí

thời gian dài

Cụm từ
多星
duō xīng

đầy sao

Cụm từ
多明尼加共和国
Duō míng ní jiā Gòng hé guó

(Đài Loan) Cộng hòa Dominica

Cụm từ
多明尼加
Duō míng ní jiā

(Đài Loan) Cộng hòa Dominica

Cụm từ
多早晚
duō zǎo wǎn

khi nào?

Cụm từ
多日赛
duō rì sài

cuộc đua nhiều ngày; cuộc thi nhiều ngày

Cụm từ
多于
duō yú

nhiều hơn; lớn hơn

Cụm từ
多方面
duō fāng miàn

nhiều mặt; về nhiều phương diện

Cụm từ
多方位
duō fāng wèi

nhiều mặt; đa năng; nhiều khía cạnh; toàn diện; đa hướng

Cụm từ
多方
duō fāng

bằng nhiều cách; từ mọi phía

Cụm từ
多数党
duō shù dǎng

đảng đa số

Cụm từ
多数决
duō shù jué

quyết định đa số

Cụm từ
多数
duō shù

đa số; phần lớn

Cụm từ
多放
duō fàng

thêm nhiều (một loại gia vị, v.v.)

Cụm từ
多拿滋
duō ná zī

bánh rán (từ mượn)

Cụm từ
多才多艺
duō cái duō yì

đa tài đa nghệ

Cụm từ
多才
duō cái

đa tài

Cụm từ
多手多脚
duō shǒu duō jiǎo

xen vào chuyện người khác; gây phiền phức

Cụm từ
多态
duō tài

đa hình thái

Cụm từ
多愁多病
duō chóu duō bìng

nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu

Thành ngữ
多愁善感
duō chóu shàn gǎn

u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm

Thành ngữ
多情
duō qíng

đa cảm; nồng nàn; cảm xúc; dễ xúc động

Cụm từ
多心
duō xīn

quá nhạy cảm; nghi ngờ

Cụm từ
多得是
duō de shì

không thiếu; có rất nhiều

Cụm từ
多彩多姿
duō cǎi duō zī

dáng vẻ thanh lịch và duyên dáng; rực rỡ, đầy nội dung

Cụm từ
多彩
duō cǎi

rực rỡ; sặc sỡ

Cụm từ
多形核白细胞
duō xíng hé bái xì bāo

bạch cầu đa nhân trung tính

Cụm từ
多年生
duō nián shēng

cây lâu năm (thuộc loại cây)

Cụm từ
多年媳妇熬成婆
duō nián xí fù áo chéng pó

xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆[xi2 fu4 ao4 cheng2 po2]

Cụm từ
多年来
duō nián lái

trong nhiều năm qua

Cụm từ