富色彩
nhiều màu sắc
nhiều màu sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Furano, Hokkaidō, Nhật Bản
›富蕴Fù yùnhuyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›富翁fù wēngngười giàu; triệu phú; tỷ phú
›富蕴县Fù yùn xiànhuyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›富县Fù xiànhuyện Phú ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›富兰克林Fù lán kè línFranklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790), quốc phụ, nhà khoa học và tác giả Mỹ
›富纳富提Fù nà fù tíFunafuti, thủ đô của Tuvalu
›富裕fù yùthịnh vượng; khá giả; sung túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.