富翁
người giàu; triệu phú; tỷ phú
người giàu; triệu phú; tỷ phú
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với
›富县Fù xiànhuyện Phú ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›富蕴Fù yùnhuyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›富蕴县Fù yùn xiànhuyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›富民fù mínlàm giàu cho nhân dân
›富裕县Fù yù xiànhuyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›富豪fù háongười giàu có và quyền lực
›富良野Fù liáng yěFurano, Hokkaidō, Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.