Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
微山县
Wēi shān Xiàn

huyện Weishan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
微山
Wēi shān

huyện Weishan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
微小病毒科
wēi xiǎo bìng dú kē

Picornaviridae (họ virus bao gồm nhiều mầm bệnh ở người); virus RNA nhỏ

Cụm từ
微小
wēi xiǎo

rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏ

Cụm từ
微安培
wēi ān péi

microampe (một phần triệu của ampe)

Cụm từ
微安
wēi ān

microampe (một phần triệu của ampe); cũng viết 微安培

Cụm từ
微孔膜
wēi kǒng mó

màng vi xốp

Cụm từ
微妙
wēi miào

tinh tế

Cụm từ
微尘
wēi chén

bụi; (Phật giáo) hạt vật chất nhỏ nhất

Cụm từ
微型小说
wēi xíng xiǎo shuō

truyện cực ngắn

Cụm từ
微型封装块
wēi xíng fēng zhuāng kuài

vi nang

Cụm từ
微型
wēi xíng

thu nhỏ; vi-; nhỏ xíu

Cụm từ
微囊
wēi náng

(dược) vi nang

Cụm từ
微商
wēi shāng

phái sinh (toán học); kinh doanh trên WeChat 微信[Wei1 xin4] tận dụng mạng xã hội của mình; người kinh doanh như vậy

Cụm từ
微博客
wēi bó kè

viết blog nhỏ; blog nhỏ

Cụm từ
微博
wēi bó

microblog; blog nhỏ

Cụm từ
微升
wēi shēng

microlit; tăng nhẹ

Cụm từ
微动脉
wēi dòng mài

động mạch mao mạch

Cụm từ
微劈恩
wēi pī ēn

VPN (từ mượn)

Cụm từ
微创手术
wēi chuāng shǒu shù

phẫu thuật xâm lấn tối thiểu

Cụm từ
微分方程
wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân (toán)

Cụm từ
微分几何学
wēi fēn jǐ hé xué

hình học vi phân

Cụm từ
微分几何
wēi fēn jǐ hé

hình học vi phân

Cụm từ
微分学
wēi fēn xué

phép tính vi phân

Cụm từ
微分
wēi fēn

(toán học) vi phân (của một hàm số); phương trình vi phân, v.v.; lấy vi phân; vi phân

Cụm từ
微凹黄檀
wēi āo huáng tán

cẩm lai cocobolo (Dalbergia retusa)

Cụm từ
微克
wēi kè

microgram (μg)

Cụm từ
微光
wēi guāng

ánh le lói

Cụm từ
微信
Wēi xìn

Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4])

Cụm từ
微乎其微
wēi hū qí wēi

một chút xíu; rất ít; gần như không có (thành ngữ)

Thành ngữ