戚戚 là gì?
戚戚 [qī qī] có nghĩa là thân thiết; có quan hệ mật thiết; buồn rầu; phiền muộn.
Nghĩa của từ 戚戚 trong tiếng Việt
- thân thiết
- có quan hệ mật thiết
- buồn rầu
- phiền muộn
Cách đọc và ghi nhớ 戚戚
戚戚 được đọc là qī qī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân thiết; có quan hệ mật thiết; buồn rầu; phiền muộn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .