Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

戟 là gì?

[jǐ] có nghĩa là kích; vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết; kết hợp giáo và rìu chiến.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 戟 trong tiếng Việt

  1. kích
  2. vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết
  3. kết hợp giáo và rìu chiến

Cách đọc và ghi nhớ 戟

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kích; vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết; kết hợp giáo và rìu chiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan