追记
truy tặng; viết ra sau đó; tường thuật hồi cứu
truy tặng; viết ra sau đó; tường thuật hồi cứu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công nhận sau sự kiện; công nhận sau khi qua đời; phê chuẩn; tán thành hồi tố
›追缴zhuī jiǎothu hồi (tài sản bị đánh cắp); truy đuổi và buộc ai đó trả lại chiến lợi phẩm
›追责zhuī zétruy cứu trách nhiệm
›追赠zhuī zèngtrao tặng người đã khuất; phong tặng sau khi qua đời
›追缉zhuī jītruy đuổi; theo đuổi; truy bắt (tội phạm, tù nhân trốn thoát, v.v.)
›追讨zhuī tǎođòi thanh toán số tiền đang nợ
›追诉zhuī sùkhởi tố; được phép khởi kiện
›追补zhuī bǔbổ sung; ngân sách bổ sung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.