追捧 là gì?
追捧 [zhuī pěng] có nghĩa là thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó; đón nhận; ưu ái; ca ngợi; tán dương; nhu cầu cao.
Nghĩa của từ 追捧 trong tiếng Việt
- thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó
- đón nhận
- ưu ái
- ca ngợi
- tán dương
- nhu cầu cao
Cách đọc và ghi nhớ 追捧
追捧 được đọc là zhuī pěng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó; đón nhận; ưu ái; ca ngợi; tán dương; nhu cầu cao”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .