Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
追捧

zhuī pěng

追捧 là gì?

追捧 [zhuī pěng] có nghĩa là thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó; đón nhận; ưu ái; ca ngợi; tán dương; nhu cầu cao.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 追捧 trong tiếng Việt

  1. thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó
  2. đón nhận
  3. ưu ái
  4. ca ngợi
  5. tán dương
  6. nhu cầu cao

Cách đọc và ghi nhớ 追捧

追捧 được đọc là zhuī pěng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó; đón nhận; ưu ái; ca ngợi; tán dương; nhu cầu cao”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan