Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Truật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn
biến thể của 術|术[zhu2]
biến thể của 術|术[shu4]
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
ghi chép đọc; LT:篇[pian1]
Zagreb, thủ đô của Croatia (Đài Loan)
Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
Sapporo, Nhật Bản
mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư; tờ ghi chú; biển báo
bản thể luận
phần chính; thân mình; sự vật tự thân; vật tự thân (đối tượng của tri giác thuần túy theo Kant)
chủ đề đang thảo luận; điểm đang được bàn đến
kỹ năng; khả năng; năng lực; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
vốn; (nghĩa bóng) tài sản; lợi thế; phương tiện (để làm gì đó)
vốn; gốc vốn
quê hương; quê quán
trụ sở chính; văn phòng chính
Burnaby, British Columbia, Canada
xem 本那比市[Ben3 na4 bi3 shi4]
bản thân; tự bản thân; tự nó
về cơ bản; vốn dĩ
bản chất; tính chất; đặc tính vốn có; chất lượng nội tại
nghề nghiệp; nghề của mình
ở đây; nơi này
dựa trên...; phù hợp với..; lấy làm nguyên tắc chính
Bản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李時珍|李时珍[Li3 Shi2 zhen1]