柳杉
cây tuyết tùng Nhật Bản (Cryptomeria japonica)
cây tuyết tùng Nhật Bản (Cryptomeria japonica)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sự kiện đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng như cái cớ để…
›柳杞liǔ qǐcây liễu
›柳条liǔ tiáocây liễu; cành liễu; liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)
›柳树liǔ shùcây liễu
›柳州市Liǔ zhōu shìthành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
›柳林Liǔ línhuyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›柳州Liǔ zhōuthành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
›柳林县Liǔ lín xiànhuyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.