柳林
huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›柳城县Liǔ chéng xiànhuyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳城Liǔ chénghuyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳杞liǔ qǐcây liễu
›柳条liǔ tiáocây liễu; cành liễu; liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)
›柳州市Liǔ zhōu shìthành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
›柳州Liǔ zhōuthành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
›柳条边liǔ tiáo biānRào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.