Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khảo sát; đánh giá; tổng quan
tổng quan; duyệt qua
tóm tắt
giống như 總而言之|总而言之[zong3 er2 yan2 zhi1]
mơ hồ về chi tiết
lý thuyết xác suất (toán học)
xác suất (toán)
phương pháp ước chừng; quy tắc ngón tay cái
tình hình chung; tóm tắt
con số xấp xỉ; chỉ dẫn không chính xác về số lượng (ví dụ 十幾|十几[shi2 ji3], 兩三百|两三百[liang3 san1 bai3], 一千多[yi1 qian1 duo1])
sự khái quát hoá
tóm tắt; khái quát; ngắn gọn; theo đề cương chính
kiểm chứng khái niệm
xử lý hướng khái niệm
bản đồ tư duy
khái niệm hóa
mô hình phụ thuộc khái niệm
khái niệm; ý tưởng; LT:個|个[ge4]
sơ đồ (trong hình học đại số)
lý thuyết sơ đồ (toán)
(toán) một sơ đồ
chung; ước chừng
lượng từ cho xà nhà và vì kèo
biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[yue4]
biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[le4]
biến thể của 艎[huang2]
câu đối (treo trên cột của sảnh)
cột trụ
Catalpa bungei hoặc ngô đồng Mãn Châu, một loại cây trà
cây chiêu liêu (Catalpa); Mallotus japonicus