Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
概观
gài guān

khảo sát; đánh giá; tổng quan

Cụm từ
概览
gài lǎn

tổng quan; duyệt qua

Cụm từ
概要
gài yào

tóm tắt

Cụm từ
概而言之
gài ér yán zhī

giống như 總而言之|总而言之[zong3 er2 yan2 zhi1]

Cụm từ
概而不论
gài ér bù lùn

mơ hồ về chi tiết

Cụm từ
概率论
gài lǜ lùn

lý thuyết xác suất (toán học)

Cụm từ
概率
gài lǜ

xác suất (toán)

Cụm từ
概测法
gài cè fǎ

phương pháp ước chừng; quy tắc ngón tay cái

Cụm từ
概况
gài kuàng

tình hình chung; tóm tắt

Cụm từ
概数
gài shù

con số xấp xỉ; chỉ dẫn không chính xác về số lượng (ví dụ 十幾|十几[shi2 ji3], 兩三百|两三百[liang3 san1 bai3], 一千多[yi1 qian1 duo1])

Cụm từ
概括化
gài kuò huà

sự khái quát hoá

Cụm từ
概括
gài kuò

tóm tắt; khái quát; ngắn gọn; theo đề cương chính

Cụm từ
概念验证
gài niàn yàn zhèng

kiểm chứng khái niệm

Cụm từ
概念驱动加工
gài niàn qū dòng jiā gōng

xử lý hướng khái niệm

Cụm từ
概念地图
gài niàn dì tú

bản đồ tư duy

Cụm từ
概念化
gài niàn huà

khái niệm hóa

Cụm từ
概念依存模型
gài niàn yī cún mó xíng

mô hình phụ thuộc khái niệm

Cụm từ
概念
gài niàn

khái niệm; ý tưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
概形
gài xíng

sơ đồ (trong hình học đại số)

Cụm từ
概型理论
gài xíng lǐ lùn

lý thuyết sơ đồ (toán)

Cụm từ
概型
gài xíng

(toán) một sơ đồ

Cụm từ
gài

chung; ước chừng

Từ vựng
pǐn

lượng từ cho xà nhà và vì kèo

Từ vựng
yuè

biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[yue4]

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[le4]

Từ vựng
huáng

biến thể của 艎[huang2]

Từ vựng
楹联
yíng lián

câu đối (treo trên cột của sảnh)

Cụm từ
yíng

cột trụ

Từ vựng
楸树
qiū shù

Catalpa bungei hoặc ngô đồng Mãn Châu, một loại cây trà

Cụm từ
qiū

cây chiêu liêu (Catalpa); Mallotus japonicus

Từ vựng