檵花
cây hoa mép (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh
cây hoa mép (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây hoa mép (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh
›槛车jiàn chēxe có lồng, dùng để áp giải tù nhân
›检点jiǎn diǎnkiểm tra; kiểm soát; giữ gìn; thận trọng; kiềm chế (trong lời nói hoặc cử chỉ)
›检验医学jiǎn yàn yī xuéy học xét nghiệm
›检验jiǎn yànkiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
›检阅jiǎn yuèduyệt xét; duyệt binh (quân đội, v.v.); duyệt quân sự
›检录jiǎn lùđiểm danh (ví dụ: tại sự kiện điền kinh); kiểm tra hồ sơ
›检证jiǎn zhèngxác minh; kiểm tra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.