Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
杀敌
shā dí

tấn công kẻ địch

Cụm từ
杀掉
shā diào

giết

Cụm từ
杀手锏
shā shǒu jiǎn

(bóng) con át chủ bài

Cụm từ
杀手级应用
shā shǒu jí yìng yòng

ứng dụng sát thủ, ứng dụng đột phá; killer app

Cụm từ
杀手
shā shǒu

kẻ giết người; sát nhân; sát thủ; (thể thao) đấu thủ đáng gờm

Cụm từ
杀戮
shā lù

tàn sát; thảm sát

Cụm từ
杀彘教子
shā zhì jiào zǐ

giết lợn dạy con (thành ngữ); cha mẹ phải dạy bằng cách làm gương

Thành ngữ
杀富济贫
shā fù jì pín

cướp của người giàu giúp người nghèo

Cụm từ
杀害
shā hài

sát hại

Cụm từ
杀婴
shā yīng

giết trẻ sơ sinh

Cụm từ
杀君马者道旁儿
shā jūn mǎ zhě dào páng ér

nghĩa đen: người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc đường cổ vũ một kỵ sĩ phi ngựa qua, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt…

Thành ngữ
杀出重围
shā chū chóng wéi

mở đường máu thoát khỏi vòng vây; đột phá

Cụm từ
杀价
shā jià

ép giá; trả giá; hạ giá mạnh

Cụm từ
杀伤力
shā shāng lì

sức sát thương; tính gây hại

Cụm từ
杀伤
shā shāng

giết hoặc làm bị thương

Cụm từ
杀人鲸
shā rén jīng

cá voi sát thủ (Orcinus orca)

Cụm từ
杀人越货
shā rén yuè huò

giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền

Thành ngữ
杀人狂
shā rén kuáng

kẻ cuồng sát

Cụm từ
杀人犯
shā rén fàn

kẻ giết người; tội phạm giết người

Cụm từ
杀人灭口
shā rén - miè kǒu

(thành ngữ) giết người để diệt khẩu

Thành ngữ
杀人案件
shā rén àn jiàn

(vụ án, sự việc) giết người

Cụm từ
杀人案
shā rén àn

vụ án giết người; vụ án mạng

Cụm từ
杀人未遂
shā rén wèi suì

mưu sát không thành

Cụm từ
杀人放火
shā rén fàng huǒ

giết người phóng hỏa (thành ngữ); giết chóc và đốt phá

Thành ngữ
杀人如麻
shā rén rú má

nghĩa đen: giết người như cắt cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: giết người như ngả rạ

Thành ngữ
杀人不过头点地
shā rén bù guò tóu diǎn dì

Tất cả đều phóng đại, bạn không cần phải nghiêm túc; quá lo lắng về chuyện không đâu; không có gì đáng nói

Cụm từ
杀人不眨眼
shā rén bù zhǎ yǎn

giết người không chớp mắt (thành ngữ); tàn nhẫn; lạnh lùng

Thành ngữ
杀人
shā rén

giết người; sát hại; giết (một người)

Cụm từ
杀一警百
shā yī jǐng bǎi

biến thể của 殺一儆百|杀一儆百[sha1 yi1 jing3 bai3]

Cụm từ
杀一儆百
shā yī jǐng bǎi

nghĩa đen: giết một răn trăm (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác

Thành ngữ