郸城
huyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
huyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›邓州市Dèng zhōu shìĐặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›邓州Dèng zhōuĐặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›邓拓Dèng TuòĐặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa; viết dưới…
›酊剂dīng jìcồn thuốc
›邓丽君Dèng Lì jūnĐặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan
›邓通Dèng TōngĐặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]
›邓迪Dèng díDundee, Scotland
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.