Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
酋长酋長

qiú zhǎng

酋长 là gì?

酋长 [qiú zhǎng] có nghĩa là tù trưởng (của dân tộc nguyên thủy); tù trưởng bộ lạc; dùng để dịch lãnh đạo nước ngoài, ví dụ: quốc vương Ấn Độ hoặc tù trưởng hoặc tiểu vương Ả Rập.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 酋长 trong tiếng Việt

  1. tù trưởng (của dân tộc nguyên thủy)
  2. tù trưởng bộ lạc
  3. dùng để dịch lãnh đạo nước ngoài, ví dụ: quốc vương Ấn Độ hoặc tù trưởng hoặc tiểu vương Ả Rập

Cách đọc và ghi nhớ 酋长

酋长 được đọc là qiú zhǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tù trưởng (của dân tộc nguyên thủy); tù trưởng bộ lạc; dùng để dịch lãnh đạo nước ngoài, ví dụ: quốc vương Ấn Độ hoặc tù trưởng hoặc tiểu vương Ả Rập”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan