酋长国
tiểu vương quốc; quê hương của tù trưởng; dùng để dịch quốc gia dưới quyền lãnh đạo của tù trưởng
tiểu vương quốc; quê hương của tù trưởng; dùng để dịch quốc gia dưới quyền lãnh đạo của tù trưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tù trưởng (của dân tộc nguyên thủy); tù trưởng bộ lạc; dùng để dịch lãnh đạo nước ngoài, ví dụ: quốc vương…
›邱吉尔Qiū jí ěrWinston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955; họ Churchill
›醛固酮quán gù tóngaldosteron
›醛基quán jīnhóm aldehyde -COH
›醛糖quán tángaldose, monosaccharide chứa nhóm aldehyde -COH
›醛类quán lèi(hóa học) aldehyde
›邱县Qiū xiànhuyện Khâu ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›邱比特qiū bǐ tèThần Cupid (Eros)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.