Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
洗消
xǐ xiāo

khử nhiễm

Cụm từ
洗浴中心
xǐ yù zhōng xīn

trung tâm tắm và giải trí

Cụm từ
洗浴
xǐ yù

tắm rửa

Cụm từ
洗染店
xǐ rǎn diàn

tiệm giặt ủi; thợ giặt

Cụm từ
洗手间
xǐ shǒu jiān

nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng rửa tay

Cụm từ
洗手盆
xǐ shǒu pén

bồn rửa mặt; chậu rửa

Cụm từ
洗手液
xǐ shǒu yè

xà phòng rửa tay dạng lỏng

Cụm từ
洗手池
xǐ shǒu chí

bồn rửa mặt; chậu rửa

Cụm từ
洗手台
xǐ shǒu tái

bồn rửa mặt

Cụm từ
洗手乳
xǐ shǒu rǔ

xà phòng rửa tay dạng lỏng

Cụm từ
洗手不干
xǐ shǒu bù gàn

hoàn toàn ngừng làm việc gì; cải tà quy chính

Cụm từ
洗手
xǐ shǒu

rửa tay; đi vệ sinh

Cụm từ
洗心革面
xǐ xīn gé miàn

nghĩa đen: rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm; làm lại cuộc đời

Thành ngữ
洗地
xǐ dì

lau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn; (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái của ai; biện hộ (cho người làm sai); (thông tục) ném bom rải thảm

Ngôn ngữ mạng
洗劫一空
xǐ jié yī kōng

cướp sạch mọi thứ

Cụm từ
洗劫
xǐ jié

cướp bóc; lục lọi; tàn phá

Cụm từ
洗剪吹
xǐ jiǎn chuī

gội, cắt và sấy khô

Cụm từ
洗刷
xǐ shuā

lau chùi sạch; chà sát; (bóng) loại bỏ (danh tiếng xấu, hiểu lầm, v.v.)

Cụm từ
洗冤集录
Xǐ yuān Jí lù

"Tập hợp các vụ oan được chỉnh lý" (1247) của Tống Từ 宋慈[Song4 Ci2], được cho là sách khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới

Cụm từ
洗冤
xǐ yuān

sửa lại nỗi oan; giải oan

Cụm từ

rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...); xóa (ghi âm)

Từ vựng

xoáy ngầm

Từ vựng
ér

chảy (như nước hoặc nước mắt)

Từ vựng

đến; khi

Từ vựng
liè

tinh khiết; làm sạch

Từ vựng
洋碱
yáng jiǎn

xà phòng

Cụm từ
洋鬼子
yáng guǐ zi

quỷ Tây; thuật ngữ lăng mạ người phương Tây

Cụm từ
洋鬼
yáng guǐ

xem 洋鬼子[yang2 gui3 zi5]

Cụm từ
洋香菜
yáng xiāng cài

ngò tây

Cụm từ
洋面
yáng miàn

bề mặt đại dương

Cụm từ