重叠
chồng chéo; chồng lên; chéo nhau; trùng lặp; lắp vào nhau; sự chồng lên; một lớp trên một lớp; sự chồng chéo; sự trùng lặp; lặp từ (trong ngữ pháp tiếng Trung, ví dụ: 散散步 [san4 san4 bu4] đi dạo)
chồng chéo; chồng lên; chéo nhau; trùng lặp; lắp vào nhau; sự chồng lên; một lớp trên một lớp; sự chồng chéo; sự trùng lặp; lặp từ (trong ngữ pháp tiếng Trung, ví dụ: 散散步 [san4 san4 bu4] đi dạo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mã lặp; mã trùng hợp (tức là hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa)
›重眼皮chóng yǎn pímí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)
›重眼皮儿chóng yǎn pí rmí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)
›重演chóng yǎntái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn); lặp lại (một buổi biểu diễn)
›重码词频chóng mǎ cí píntần suất mã trùng hợp
›重申chóng shēntái khẳng định; nhắc lại
›重生chóng shēngtái sinh; sự tái sinh
›重瓣chóng bàncánh hoa kép; van kép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.