重叠 là gì?
重叠 [chóng dié] có nghĩa là chồng chéo; chồng lên; chéo nhau; trùng lặp; lắp vào nhau; sự chồng lên; một lớp trên một lớp; sự chồng chéo; sự trùng lặp; lặp từ (trong ngữ pháp tiếng Trung, ví dụ: 散散步 [san4 san4 bu4] đi dạo).
Nghĩa của từ 重叠 trong tiếng Việt
- chồng chéo
- chồng lên
- chéo nhau
- trùng lặp
- lắp vào nhau
- sự chồng lên
- một lớp trên một lớp
- sự chồng chéo
- sự trùng lặp
- lặp từ (trong ngữ pháp tiếng Trung, ví dụ: 散散步 [san4 san4 bu4] đi dạo)
Cách đọc và ghi nhớ 重叠
重叠 được đọc là chóng dié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chồng chéo; chồng lên; chéo nhau; trùng lặp; lắp vào nhau; sự chồng lên; một lớp trên một lớp; sự chồng chéo; sự trùng lặp; lặp từ (trong ngữ pháp tiếng Trung, ví dụ: 散散步 [san4…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .