Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
重要
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

重要

zhòng yào

quan trọng; đáng kể; chính yếu

Cụm từ Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể重要
Phồn thể重要
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

重要 thường mang nghĩa “Quan trọng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiTính từ Mức độThông dụng Sắc tháiTrung tính, dùng phổ biến trong giao tiếp và bài đọc thông thường.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 重要 cùng cụm 重要性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 重Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 要Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

3 nghĩa
  1. quan trọng
  2. đáng kể
  3. chính yếu
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Tính từ: quan trọng

Miêu tả mức độ quan trọng của người, việc hoặc vấn đề.

Đứng ở đâu
  • Làm vị ngữ sau chủ ngữ; thường đi với 很, 非常, 最, 不太. Không cần dùng 是 trong câu miêu tả thông thường.
  • Làm định ngữ trước 的 + danh từ.
  • Dùng 对 + người/sự việc + 很重要 để nói điều gì quan trọng đối với ai/cái gì.
Mẫu dùng
chủ ngữ + 很/非常/最/不太 + 重要重要 + 的 + danh từA + 对 + B + 很重要
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1这个问题很重要。Zhège wèntí hěn zhòngyào.

Vấn đề này rất quan trọng.

Ví dụ 2这是一个重要的决定。Zhè shì yí ge zhòngyào de juédìng.

Đây là một quyết định quan trọng.

Ví dụ 3健康对每个人都很重要。Jiànkāng duì měi ge rén dōu hěn zhòngyào.

Sức khỏe rất quan trọng đối với mọi người.

KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

2 cụm

Cụm bắt đầu bằng từ

重要性zhòng yào xìng

tầm quan trọng

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.

Cụm kết thúc bằng từ

至关重要zhì guān zhòng yào

cực kỳ quan trọng

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 重要 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 重 · 要

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.