重要
quan trọng; đáng kể; chính yếu
quan trọng; đáng kể; chính yếu
重要 thường mang nghĩa “Quan trọng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 重要 cùng cụm 重要性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả mức độ quan trọng của người, việc hoặc vấn đề.
chủ ngữ + 很/非常/最/不太 + 重要重要 + 的 + danh từA + 对 + B + 很重要Vấn đề này rất quan trọng.
Đây là một quyết định quan trọng.
Sức khỏe rất quan trọng đối với mọi người.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tầm quan trọng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cực kỳ quan trọng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại thần quan trọng; nhân vật lớn trong chính phủ
›重要性zhòng yào xìngtầm quan trọng
›重视zhòng shìcoi trọng; đánh giá cao
›重视教育zhòng shì jiào yùcoi trọng giáo dục
›重者zhòng zhětrường hợp nghiêm trọng hơn; trong các trường hợp cực đoan
›重罪zhòng zuìtội nghiêm trọng; trọng tội
›重荷zhòng hègánh nặng nề; gánh vác nặng nề
›重臂zhòng bìbộ phận chấp hành (cánh tay đòn); đòn bẩy; cánh tay chấp hành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.