重复
biến thể của 重複|重复[chong2 fu4]
biến thể của 重複|重复[chong2 fu4]
重复 thường mang nghĩa “lặp lại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 重复, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lặp đi lặp lại
›重复语境chóng fù yǔ jìngngữ cảnh trùng lặp
›重复节chóng fù jiéđoạn lặp lại (mạng)
›重复法chóng fù fǎlặp lại; sao chép; phép điệp; phép nối tiếp
›重复性劳损chóng fù xìng láo sǔnchấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI)
›重访chóng fǎngthăm lại
›重复使力伤害chóng fù shǐ lì shāng hàichấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI)
›重设chóng shèthiết lập lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.